Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discourage

/dis'kʌridʤ/ B2 IELTS

Nghĩa

không khuyến khích n

Định nghĩa · To discourage someone from doing something; to deter.

“Experts discourage excessive screen time for children to promote healthier lifestyles.”Các chuyên gia không khuyến khích thời gian sử dụng màn hình quá mức cho trẻ em để thúc đẩy lối sống lành mạnh hơn.

“They tried to discourage him from quitting.”Họ đã cố gắng không khuyến khích anh ấy bỏ cuộc.

Đồng nghĩa deterdishearten
Trái nghĩa encourageinspire
Cấu tạoTừ gốc 'discourage' không thay đổi.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự khuyến khích trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự không khuyến khích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...