Kho từ › cambridge › new ideas

new ideas

B2 n.phr 📁 cambridge IELTS
ý tưởng mới
UK · US
Fresh or innovative thoughts or concepts.
The introduction of new ideas in renewable energy can lead to sustainable environmental practices.
→ Việc giới thiệu các ý tưởng mới trong năng lượng tái tạo có thể dẫn đến các thực hành môi trường bền vững.
The team brainstormed new ideas for the project.→ Nhóm đã động não những ý tưởng mới cho dự án.
Đồng nghĩa
innovationsconcepts
Collocations
generate new ideasdiscuss new ideas
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.
Dùng để chỉ những ý tưởng sáng tạo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...