EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › just as
just as
B2
n.phr
📁 cambridge
IELTS
cũng giống như
UK
·
US
In the same way or manner as something else.
Just as technology advances, so too does the need for ethical considerations in its implementation.
→ Cũng giống như công nghệ tiến bộ, nhu cầu về các cân nhắc đạo đức trong việc thực hiện cũng vậy.
Just as she was leaving, it started to rain.
→ Cũng giống như khi cô ấy rời đi, trời bắt đầu mưa.
Cấu tạo
Cụm từ phức tạp, không có cấu trúc đơn giản.
Đồng nghĩa
similarly
likewise
Collocations
just as important
just as likely
just as effective
🎯
IELTS:
Sử dụng để so sánh trong bài viết.
Dùng để so sánh hai điều tương tự.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 1
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...