just as
Nghĩa
Định nghĩa · In the same way or manner as something else.
“Just as technology advances, so too does the need for ethical considerations in its implementation.”Cũng giống như công nghệ tiến bộ, nhu cầu về các cân nhắc đạo đức trong việc thực hiện cũng vậy.
“Just as she was leaving, it started to rain.”Cũng giống như khi cô ấy rời đi, trời bắt đầu mưa.
Mẹo IELTS · Sử dụng để so sánh trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để so sánh hai điều tương tự.