Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disappear

/,disə'piə/ B2 IELTS

Nghĩa

biến mất n

Định nghĩa · to cease to be visible or exist.

“Many species are at risk of disappearing due to habitat destruction and climate change.”Nhiều loài đang có nguy cơ biến mất do sự phá hủy môi trường sống và biến đổi khí hậu.

“My keys have disappeared again.”Chìa khóa của tôi lại biến mất rồi.

Đồng nghĩa vanishfade

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự biến mất trong bài viết.

Ghi chú · Không dùng ở thể bị động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...