Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have control over

B2 IELTS

Nghĩa

kiểm soát, thống trị v.phr

Định nghĩa · to have power or authority over something or someone

“Governments must have control over environmental policies to ensure sustainable development practices are followed.”Các chính phủ phải kiểm soát các chính sách môi trường để đảm bảo thực hành phát triển bền vững được tuân theo.

“She has control over the project decisions.”Cô ấy kiểm soát các quyết định của dự án.

Đồng nghĩa managedominate
Cấu tạoCụm từ này kết hợp động từ 'have' với danh từ 'control'.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng lãnh đạo.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...