Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pierce

/piəs/ B2 IELTS

Nghĩa

khoan n

Định nghĩa · To pierce means to make a hole in something.

“The research aims to pierce the mysteries of the deep ocean and uncover its hidden ecosystems.”Nghiên cứu nhằm khoan sâu vào những bí ẩn của đại dương sâu và khám phá các hệ sinh thái ẩn giấu của nó.

“The needle can pierce through the fabric easily.”Chiếc kim có thể khoan qua vải một cách dễ dàng.

Đồng nghĩa punctureperforate
Cấu tạoTừ 'pierce' không có phần tạo từ phức tạp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động khoan hoặc đâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...