EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › pierce
pierce
B2
n
📁 cambridge
IELTS
khoan
UK /piəs/
·
US /piəs/
To pierce means to make a hole in something.
The research aims to pierce the mysteries of the deep ocean and uncover its hidden ecosystems.
→ Nghiên cứu nhằm khoan sâu vào những bí ẩn của đại dương sâu và khám phá các hệ sinh thái ẩn giấu của nó.
The needle can pierce through the fabric easily.
→ Chiếc kim có thể khoan qua vải một cách dễ dàng.
Cấu tạo
Từ 'pierce' không có phần tạo từ phức tạp.
Đồng nghĩa
puncture
perforate
Collocations
pierce the skin
pierce the heart
pierce the silence
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để mô tả hành động trong IELTS.
Dùng để chỉ hành động khoan hoặc đâm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 3
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...