Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cargo

/'kɑ:gou/ B2 IELTS

Nghĩa

hàng hóa n

Định nghĩa · cargo is goods carried on a ship or vehicle.

“The cargo ship was loaded with essential goods for the remote island community.”Con tàu chở hàng được chất đầy hàng hóa thiết yếu cho cộng đồng trên hòn đảo hẻo lánh.

“The cargo was delivered safely to the port.”Hàng hóa đã được giao an toàn đến cảng.

Đồng nghĩa freightload
Cụm hay dùng cargo shipcargo hold

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thương mại quốc tế trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực vận tải hàng hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...