Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the quay

B2 IELTS

Nghĩa

bến cảng n.phr

Định nghĩa · The area by the water where boats dock.

“The quay was bustling with activity as ships arrived and departed throughout the day.”Bến cảng nhộn nhịp với hoạt động khi các tàu đến và rời trong suốt cả ngày.

“Fishermen gathered at the quay to sell their catch.”Ngư dân tụ tập ở bến cảng để bán cá.

Đồng nghĩa dockwharf

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hoạt động ven biển.

Ghi chú · Dùng để chỉ nơi tàu thuyền neo đậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...