Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

not to last long

B2 IELTS

Nghĩa

không tồn tại được lâu n.phr

Định nghĩa · something that does not continue for a long time

“Many organic materials are known not to last long when exposed to harsh environmental conditions.”Nhiều vật liệu hữu cơ được biết là không tồn tại được lâu khi tiếp xúc với điều kiện môi trường khắc nghiệt.

“The trend is not to last long in the market.”Xu hướng này không tồn tại được lâu trên thị trường.

Đồng nghĩa temporaryshort-lived
Trái nghĩa permanent

Mẹo IELTS · Nêu rõ điều này khi phân tích xu hướng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự tạm thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...