Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

congregate

/'kɔɳgrigeit/ B2 IELTS

Nghĩa

tụ họp n

Định nghĩa · to gather or come together in a group

“During the annual conference, scientists congregate to discuss recent advancements in renewable energy technologies.”Trong hội nghị thường niên, các nhà khoa học tụ họp để thảo luận về những tiến bộ gần đây trong công nghệ năng lượng tái tạo.

“People congregate at the park on weekends.”Mọi người tụ họp tại công viên vào cuối tuần.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự kiện xã hội trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tụ họp của nhiều người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...