Kho từ › cambridge › congregate

congregate ID 851834

B2 n 📁 cambridge IELTS
tụ họp
During the annual conference, scientists congregate to discuss recent advancements in renewable energy technologies.
→ Trong hội nghị thường niên, các nhà khoa học tụ họp để thảo luận về những tiến bộ gần đây trong công nghệ năng lượng tái tạo.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...