Kho từ › cambridge › escape

escape ID 758075

B2 n 📁 cambridge IELTS
tránh, thoát khỏi
Wildlife conservation efforts aim to help endangered species escape from the threats of habitat loss.
→ Nỗ lực bảo tồn động vật hoang dã nhằm giúp các loài có nguy cơ tuyệt chủng tránh khỏi những mối đe dọa do mất môi trường sống.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...