Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

venture into

B2 IELTS

Nghĩa

đi vào n.phr

Định nghĩa · to start a new and risky project.

“Researchers often venture into uncharted territories to discover new species and ecosystems.”Các nhà nghiên cứu thường đi vào những vùng lãnh thổ chưa được khám phá để phát hiện ra các loài và hệ sinh thái mới.

“They decided to venture into the unknown.”Họ quyết định đi vào những điều chưa biết.

Đồng nghĩa dareexplore
Trái nghĩa avoidshun

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự mạo hiểm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về kinh doanh hoặc khám phá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...