Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be sensitive to

B2 IELTS

Nghĩa

nhạy cảm với v.phr

Định nghĩa · To be easily affected by something.

“Certain crops are sensitive to changes in soil pH, affecting their growth and productivity.”Một số loại cây nhạy cảm với sự thay đổi của độ pH trong đất, ảnh hưởng đến sự phát triển và năng suất của chúng.

“Children are often sensitive to loud noises.”Trẻ em thường nhạy cảm với tiếng ồn lớn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về cảm xúc.

Ghi chú · Dùng để mô tả cảm xúc hoặc phản ứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...