Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flower (months) in advance

B2 IELTS

Nghĩa

nở sớm (mấy tháng) n.phr

Định nghĩa · to bloom or grow earlier than usual.

“Some plants may flower months in advance due to changes in climate and seasonal patterns.”Một số loại cây có thể nở sớm mấy tháng do sự thay đổi khí hậu và các mô hình mùa.

“The flowers began to flower in advance of spring.”Những bông hoa bắt đầu nở sớm trước mùa xuân.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về thời tiết trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...