Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run into

B2 IELTS

Nghĩa

chảy vào n.phr

Định nghĩa · To flow into something.

“As the river begins to run into the ocean, its salinity levels significantly increase.”Khi con sông bắt đầu chảy vào đại dương, mức độ độ mặn của nó tăng lên đáng kể.

“The river runs into the ocean.”Con sông chảy vào đại dương.

Đồng nghĩa mergejoin

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi mô tả dòng chảy.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...