Kho từ › cambridge › fail to meet

fail to meet

B2 n.phr 📁 cambridge IELTS
lạc nhau
UK · US
to not achieve a goal or expectation
Many organizations fail to meet the increasing demands for renewable energy sources in today's market.
→ Nhiều tổ chức lạc nhau với những yêu cầu ngày càng tăng về nguồn năng lượng tái tạo trên thị trường hiện nay.
They fail to meet the deadline every time.→ Họ luôn lạc nhau với thời hạn.
Đồng nghĩa
missfall short
Collocations
fail to meet expectationsfail to meet requirements
🎯 IELTS: Sử dụng để chỉ sự không đạt yêu cầu trong bài viết.
Dùng khi không đạt được mục tiêu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...