fail to meet
Nghĩa
Định nghĩa · to not achieve a goal or expectation
“Many organizations fail to meet the increasing demands for renewable energy sources in today's market.”Nhiều tổ chức lạc nhau với những yêu cầu ngày càng tăng về nguồn năng lượng tái tạo trên thị trường hiện nay.
“They fail to meet the deadline every time.”Họ luôn lạc nhau với thời hạn.
Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ sự không đạt yêu cầu trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi không đạt được mục tiêu.