EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › carve
carve
B2
n
📁 cambridge
IELTS
khắc
UK /kɑ:v/
·
US /kɑ:v/
To carve means to cut shapes into a surface.
Archaeologists discovered ancient tools used to carve intricate designs into stone artifacts.
→ Các nhà khảo cổ phát hiện ra những công cụ cổ xưa được sử dụng để khắc những thiết kế tinh xảo trên các hiện vật bằng đá.
He can carve beautiful designs in wood.
→ Anh ấy có thể khắc những thiết kế đẹp trên gỗ.
Cấu tạo
Từ 'carve' không có phần tạo từ phức tạp.
Đồng nghĩa
engrave
sculpt
Collocations
carve wood
carve stone
carve a statue
🎯
IELTS:
Mô tả quá trình khắc để thể hiện sự sáng tạo trong IELTS.
Khắc là một nghệ thuật tinh tế.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 4
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...