Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carve

/kɑ:v/ B2 IELTS

Nghĩa

khắc n

Định nghĩa · To carve means to cut shapes into a surface.

“Archaeologists discovered ancient tools used to carve intricate designs into stone artifacts.”Các nhà khảo cổ phát hiện ra những công cụ cổ xưa được sử dụng để khắc những thiết kế tinh xảo trên các hiện vật bằng đá.

“He can carve beautiful designs in wood.”Anh ấy có thể khắc những thiết kế đẹp trên gỗ.

Đồng nghĩa engravesculpt
Cấu tạoTừ 'carve' không có phần tạo từ phức tạp.

Mẹo IELTS · Mô tả quá trình khắc để thể hiện sự sáng tạo trong IELTS.

Ghi chú · Khắc là một nghệ thuật tinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...