feeling
Nghĩa
Định nghĩa · a state of emotional response or sensation
“The survey aimed to assess the feeling of satisfaction among consumers after the product launch.”Cuộc khảo sát nhằm đánh giá cảm xúc hài lòng của người tiêu dùng sau khi ra mắt sản phẩm.
“She expressed her feeling about the situation.”Cô ấy bày tỏ cảm xúc của mình về tình huống.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện quan điểm cá nhân.
Ghi chú · Cảm xúc có thể tích cực hoặc tiêu cực.