Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feeling

/'fi:liɳ/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm xúc n

Định nghĩa · a state of emotional response or sensation

“The survey aimed to assess the feeling of satisfaction among consumers after the product launch.”Cuộc khảo sát nhằm đánh giá cảm xúc hài lòng của người tiêu dùng sau khi ra mắt sản phẩm.

“She expressed her feeling about the situation.”Cô ấy bày tỏ cảm xúc của mình về tình huống.

Đồng nghĩa emotionsentiment
Cấu tạoDanh từ này xuất phát từ động từ 'feel'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện quan điểm cá nhân.

Ghi chú · Cảm xúc có thể tích cực hoặc tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...