Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lose

/lu:z/ B2 IELTS

Nghĩa

mất n

Định nghĩa · to be deprived of something or someone

“Many species are at risk of lose due to habitat destruction and climate change.”Nhiều loài đang có nguy cơ mất do sự phá hủy môi trường sống và biến đổi khí hậu.

“He will lose his job if he is late again.”Anh ấy sẽ mất việc nếu đến muộn lần nữa.

Đồng nghĩa forfeitmiss
Trái nghĩa gain
Cụm hay dùng lose weightlose hope

Mẹo IELTS · Sử dụng 'lose' để mô tả sự mất mát trong IELTS.

Ghi chú · Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...