Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rectify

/'rektifai/ B2 IELTS

Nghĩa

khắc phục n

Định nghĩa · to correct or fix a mistake or problem

“Efforts were made to rectify the discrepancies found in the financial report.”Nỗ lực đã được thực hiện để khắc phục những sai lệch được phát hiện trong báo cáo tài chính.

“We need to rectify the errors in the report.”Chúng ta cần khắc phục những lỗi trong báo cáo.

Đồng nghĩa correctfix

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về việc sửa lỗi trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi cần sửa chữa lỗi lầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...