Kho từ › cambridge › rectify

rectify

B2 n 📁 cambridge IELTS
khắc phục
UK /'rektifai/ · US /'rektifai/
to correct or fix a mistake or problem
Efforts were made to rectify the discrepancies found in the financial report.
→ Nỗ lực đã được thực hiện để khắc phục những sai lệch được phát hiện trong báo cáo tài chính.
We need to rectify the errors in the report.→ Chúng ta cần khắc phục những lỗi trong báo cáo.
Đồng nghĩa
correctfix
Collocations
rectify mistakesrectify problems
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về việc sửa lỗi trong bài viết.
Dùng khi cần sửa chữa lỗi lầm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...