Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

distrust

/dis'trʌst/ B2 IELTS

Nghĩa

không tin tưởng n

Định nghĩa · Distrust means a lack of trust in someone or something.

“Public distrust in government institutions can lead to decreased civic engagement and participation.”Sự không tin tưởng của công chúng vào các tổ chức chính phủ có thể dẫn đến việc giảm tham gia và tham gia công dân.

“His distrust of strangers made him cautious.”Sự không tin tưởng của anh ấy vào người lạ khiến anh cẩn thận.

Đồng nghĩa suspicionmistrust
Cấu tạoTừ 'distrust' không có phần tạo từ phức tạp.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sự không tin tưởng trong IELTS.

Ghi chú · Không tin tưởng có thể gây ra rào cản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...