EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › distrust
distrust
B2
n
📁 cambridge
IELTS
không tin tưởng
UK /dis'trʌst/
·
US /dis'trʌst/
Distrust means a lack of trust in someone or something.
Public distrust in government institutions can lead to decreased civic engagement and participation.
→ Sự không tin tưởng của công chúng vào các tổ chức chính phủ có thể dẫn đến việc giảm tham gia và tham gia công dân.
His distrust of strangers made him cautious.
→ Sự không tin tưởng của anh ấy vào người lạ khiến anh cẩn thận.
Cấu tạo
Từ 'distrust' không có phần tạo từ phức tạp.
Đồng nghĩa
suspicion
mistrust
Collocations
distrust others
distrust in
growing distrust
🎯
IELTS:
Nêu ví dụ về sự không tin tưởng trong IELTS.
Không tin tưởng có thể gây ra rào cản.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 4
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...