EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge › trust
trust
B2
n
📁 cambridge
IELTS
sự tin tưởng
UK /trʌst/
·
US /trʌst/
trust is a belief in someone’s reliability.
Building trust between consumers and brands is essential for long-term business success.
→ Xây dựng sự tin tưởng giữa người tiêu dùng và thương hiệu là điều cần thiết cho sự thành công lâu dài của doanh nghiệp.
I have complete trust in my team.
→ Tôi hoàn toàn tin tưởng vào đội ngũ của mình.
Đồng nghĩa
confidence
faith
Trái nghĩa
distrust
mistrust
Collocations
build trust
trust issues
Họ từ
trust (v)
trustworthy (adj)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện sự tin tưởng trong IELTS.
Rất quan trọng trong các mối quan hệ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
foliage
/'fouliidʤ/
lá cây
split
/split/
chia tách
company
/'kʌmpəni/
công ty, doanh nghiệp
had a monopoly
kiểm soát tất cả
hold the cure
chống lại căn bệnh, chữa bệnh
a fertile seed be grown
hạt giống được nuôi trồng
secretly take to
buôn lậu
specialized vehicles
phương tiện chuyên dụng
Có trong các bộ
📝
Test 4
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...