Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trust

/trʌst/ B2 IELTS

Nghĩa

sự tin tưởng n

Định nghĩa · trust is a belief in someone’s reliability.

“Building trust between consumers and brands is essential for long-term business success.”Xây dựng sự tin tưởng giữa người tiêu dùng và thương hiệu là điều cần thiết cho sự thành công lâu dài của doanh nghiệp.

“I have complete trust in my team.”Tôi hoàn toàn tin tưởng vào đội ngũ của mình.

Đồng nghĩa confidencefaith
Trái nghĩa distrustmistrust
Cụm hay dùng build trusttrust issues

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự tin tưởng trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...