Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

toss

/tɔs/ B2 IELTS

Nghĩa

ném n

Định nghĩa · to throw something lightly or casually.

“Researchers often toss hypotheses to determine which ones are most viable for further investigation.”Các nhà nghiên cứu thường ném giả thuyết để xác định giả thuyết nào khả thi nhất cho việc điều tra thêm.

“He tossed the ball to his friend.”Anh ấy ném bóng cho bạn mình.

Đồng nghĩa throwfling
Cụm hay dùng toss a cointoss and turn

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả hành động ném trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao hoặc trò chơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...