Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

entered

B2 IELTS

Nghĩa

đi vào adj

Định nghĩa · Having entered a place or situation.

“Once the data entered the system, it was analyzed for patterns and anomalies.”Khi dữ liệu đã đi vào hệ thống, nó được phân tích để tìm kiếm các mẫu và bất thường.

“The entered room was filled with light.”Căn phòng đã đi vào tràn ngập ánh sáng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hành động vào.

Ghi chú · Dùng để chỉ trạng thái đã vào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...