entered
Nghĩa
Định nghĩa · Having entered a place or situation.
“Once the data entered the system, it was analyzed for patterns and anomalies.”Khi dữ liệu đã đi vào hệ thống, nó được phân tích để tìm kiếm các mẫu và bất thường.
“The entered room was filled with light.”Căn phòng đã đi vào tràn ngập ánh sáng.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hành động vào.
Ghi chú · Dùng để chỉ trạng thái đã vào.