Kho từ › cambridge › entered

entered ID 357786

B2 adj 📁 cambridge IELTS
đi vào
Once the data entered the system, it was analyzed for patterns and anomalies.
→ Khi dữ liệu đã đi vào hệ thống, nó được phân tích để tìm kiếm các mẫu và bất thường.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...