Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a collection of

B2 IELTS

Nghĩa

nhiều n.phr

Định nghĩa · a group of items or things gathered together

“The museum features a collection of ancient artifacts from various cultures around the world.”Bảo tàng có một bộ sưu tập các hiện vật cổ đại từ nhiều nền văn hóa trên toàn thế giới.

“The museum has a collection of ancient artifacts.”Bảo tàng có nhiều hiện vật cổ đại.

Đồng nghĩa groupset

Mẹo IELTS · Sử dụng 'collection' để mô tả nhóm đồ vật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...