Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scholarly

/'skɔləli/ B2 IELTS

Nghĩa

mang tính học thuật adv

Định nghĩa · Scholarly means related to academic study or research.

“The journal published several scholarly articles that contributed to the ongoing debate in the field.”Tạp chí đã công bố một số bài viết mang tính học thuật đóng góp vào cuộc tranh luận đang diễn ra trong lĩnh vực này.

“He published a scholarly article in a journal.”Ông đã xuất bản một bài viết học thuật trong một tạp chí.

Đồng nghĩa academicerudite
Cấu tạoTừ 'scholar' kết hợp với hậu tố '-ly'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện kiến thức trong IELTS.

Ghi chú · Mang tính học thuật thường yêu cầu kiến thức sâu rộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...