scholarly
Nghĩa
Định nghĩa · Scholarly means related to academic study or research.
“The journal published several scholarly articles that contributed to the ongoing debate in the field.”Tạp chí đã công bố một số bài viết mang tính học thuật đóng góp vào cuộc tranh luận đang diễn ra trong lĩnh vực này.
“He published a scholarly article in a journal.”Ông đã xuất bản một bài viết học thuật trong một tạp chí.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện kiến thức trong IELTS.
Ghi chú · Mang tính học thuật thường yêu cầu kiến thức sâu rộng.