Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

universities

B2 IELTS

Nghĩa

cơ sở giáo dục n

Định nghĩa · institutions for higher education and learning

“Many universities are now focusing on sustainability to address pressing environmental issues.”Nhiều cơ sở giáo dục hiện đang tập trung vào tính bền vững để giải quyết các vấn đề môi trường cấp bách.

“Many students apply to universities each year.”Nhiều sinh viên nộp đơn vào các cơ sở giáo dục mỗi năm.

Đồng nghĩa collegesinstitutions
Cấu tạoDanh từ này có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'universitas'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về giáo dục.

Ghi chú · Chú ý đến sự khác biệt giữa 'college' và 'university'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...