Kho từ › cambridge › reassemble

reassemble ID 866865

B2 n 📁 cambridge IELTS
lắp ghép
After the experiment, the scientists had to reassemble the equipment to conduct further tests.
→ Sau thí nghiệm, các nhà khoa học phải lắp ghép lại thiết bị để tiến hành các thử nghiệm tiếp theo.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...