Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reassemble

/'ri:ə'sembl/ B2 IELTS

Nghĩa

lắp ghép n

Định nghĩa · To put parts back together.

“After the experiment, the scientists had to reassemble the equipment to conduct further tests.”Sau thí nghiệm, các nhà khoa học phải lắp ghép lại thiết bị để tiến hành các thử nghiệm tiếp theo.

“They will reassemble the broken chair.”Họ sẽ lắp ghép lại chiếc ghế bị hỏng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sửa chữa đồ vật.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh sửa chữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...