Kho từ › cambridge › edit/ make changes

edit/ make changes ID 884056

B2 n.phr 📁 cambridge IELTS
thay đổi
To improve the report's clarity, the team decided to edit several sections for better coherence.
→ Để cải thiện sự rõ ràng của báo cáo, nhóm đã quyết định thay đổi một số phần để tăng cường tính mạch lạc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...