Kho từ › cambridge › triple

triple

B2 n 📁 cambridge IELTS
gấp 3 lần
UK /'tripl/ · US /'tripl/
Three times as much or many.
The study found that the population of urban birds has tripled in the last decade due to conservation efforts.
→ Nghiên cứu cho thấy dân số của các loài chim thành phố đã gấp 3 lần trong thập kỷ qua nhờ các nỗ lực bảo tồn.
The population tripled in ten years.→ Dân số đã gấp 3 lần trong mười năm.
Đồng nghĩa
thricethreefold
Collocations
triple the amounttriple the size
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về sự gia tăng.
Dùng để chỉ sự gia tăng lớn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...