Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

triple

/'tripl/ B2 IELTS

Nghĩa

gấp 3 lần n

Định nghĩa · Three times as much or many.

“The study found that the population of urban birds has tripled in the last decade due to conservation efforts.”Nghiên cứu cho thấy dân số của các loài chim thành phố đã gấp 3 lần trong thập kỷ qua nhờ các nỗ lực bảo tồn.

“The population tripled in ten years.”Dân số đã gấp 3 lần trong mười năm.

Đồng nghĩa thricethreefold

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự gia tăng.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự gia tăng lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...