triple
Nghĩa
Định nghĩa · Three times as much or many.
“The study found that the population of urban birds has tripled in the last decade due to conservation efforts.”Nghiên cứu cho thấy dân số của các loài chim thành phố đã gấp 3 lần trong thập kỷ qua nhờ các nỗ lực bảo tồn.
“The population tripled in ten years.”Dân số đã gấp 3 lần trong mười năm.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự gia tăng.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự gia tăng lớn.