Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

provenance

/provenance/ B2 IELTS

Nghĩa

nguồn gốc n

Định nghĩa · the origin or source of something.

“Understanding the provenance of food products is essential for ensuring safety and quality in consumption.”Hiểu biết về nguồn gốc của các sản phẩm thực phẩm là rất quan trọng để đảm bảo an toàn và chất lượng trong tiêu thụ.

“The provenance of the painting is still unknown.”Nguồn gốc của bức tranh vẫn chưa được biết đến.

Đồng nghĩa originsource

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về nguồn gốc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...