Kho từ › cambridge › in sight

in sight ID 885646

B2 n.phr 📁 cambridge IELTS
trong tầm nhìn, rõ ràng
With recent advancements, a solution to climate change is finally in sight for policymakers.
→ Với những tiến bộ gần đây, một giải pháp cho biến đổi khí hậu cuối cùng đã rõ ràng cho các nhà hoạch định chính sách.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...