Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Comprehensive education

B2 IELTS

Nghĩa

Giáo dục toàn diện n.phr

Định nghĩa · Education that covers all aspects of learning.

“The expansion of higher education has been on the back of comprehensive education.”Việc mở rộng giáo dục đại học đã dựa trên nền tảng của giáo dục toàn diện.

“Comprehensive education prepares students for various challenges.”Giáo dục toàn diện chuẩn bị cho sinh viên đối mặt với nhiều thách thức.

Mẹo IELTS · Dùng 'comprehensive education' để nhấn mạnh sự đầy đủ trong Writing.

Ghi chú · Thể hiện sự đa dạng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...