Từ vựng B2

Chủ đề environment-and-the-wildlife · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Biological diversity

B2 IELTS

Nghĩa

Sự đa dạng sinh học n.phr

Định nghĩa · The variety of different species in an ecosystem.

“It was difficult to Estimate how many trees had been destroyed after the n atural disaster.”Rất khó để ước tính có bao nhiêu cây cối đã bị tàn phá sau thảm họa thiên nhiên.

“Biological diversity is crucial for ecosystem health.”Sự đa dạng sinh học rất quan trọng cho sức khỏe hệ sinh thái.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về môi trường và bảo tồn.

Ghi chú · Nên bảo vệ sự đa dạng sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...