Từ vựng B2

Chủ đề environment-and-the-wildlife · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Bushfire

B2 IELTS

Nghĩa

Cháy rừng n.phr

Định nghĩa · A fire that burns in the bush or forest.

“Historically, bushfires have caused loss of life and significant damage to property.”Trong lịch sử, cháy rừng đã gây ra thiệt hại về người và tài sản đáng kể.

“The bushfire destroyed many homes last summer.”Cháy rừng đã phá hủy nhiều ngôi nhà vào mùa hè năm ngoái.

Mẹo IELTS · Thảo luận về nguyên nhân và hậu quả trong IELTS.

Ghi chú · Thường xảy ra trong mùa khô nóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...