Từ vựng B2

Chủ đề globalisation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Foreign capital investment

B2 IELTS

Nghĩa

Vốn đầu tư nước ngoài n.phr

Định nghĩa · Investment from foreign individuals or companies.

“Foreign capital investment in Indonesia conducted in the form of a limited liability company should be established and exist under the Indonesian laws.”Đầu tư vốn nước ngoài vào Indonesia dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn nên được thành lập và tồn tại theo luật pháp Indonesia.

“Foreign capital investment boosts local economies.”Vốn đầu tư nước ngoài thúc đẩy nền kinh tế địa phương.

Mẹo IELTS · Discuss this in economic development topics.

Ghi chú · Giúp phát triển cơ sở hạ tầng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...