Từ vựng B2

Chủ đề globalisation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Anti-globalisation movement

B2 IELTS

Nghĩa

Phong trào chống toàn cầu hóa n.phr

Định nghĩa · A movement opposing global integration and trade.

“The anti-globalisation movement has been spurred by the huge trade deficits that developed countries h ave with China and India.”Phong trào chống toàn cầu hóa đã được thúc đẩy bởi thâm hụt thương mại khổng lồ mà các nước phát triển

“The anti-globalisation movement seeks to protect local economies.”Phong trào chống toàn cầu hóa tìm cách bảo vệ nền kinh tế địa phương.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tác động của toàn cầu hóa trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến bảo vệ văn hóa và kinh tế địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...