Anti-globalisation movement
Nghĩa
Định nghĩa · A movement opposing global integration and trade.
“The anti-globalisation movement has been spurred by the huge trade deficits that developed countries h ave with China and India.”Phong trào chống toàn cầu hóa đã được thúc đẩy bởi thâm hụt thương mại khổng lồ mà các nước phát triển
“The anti-globalisation movement seeks to protect local economies.”Phong trào chống toàn cầu hóa tìm cách bảo vệ nền kinh tế địa phương.
Mẹo IELTS · Thảo luận về tác động của toàn cầu hóa trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến bảo vệ văn hóa và kinh tế địa phương.