Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Potential perpetrators

B2 IELTS

Nghĩa

Thủ phạm tiềm năng n.phr

Định nghĩa · Individuals who might commit a crime in the future.

“Mass surveillance is ineffective in deterring potential perpetrators of future crimes”Giám sát hàng loạt không hiệu quả trong việc ngăn chặn thủ phạm tiềm năng phạm tội trong tương lai

“Police are monitoring potential perpetrators of the crime.”Cảnh sát đang theo dõi các thủ phạm tiềm năng của tội phạm.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về an ninh công cộng.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tội phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...