Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Poor economic and social conditions

B2 IELTS

Nghĩa

Điều kiện kinh tế và xã hội kém n.phr

Định nghĩa · Bad economic and social situations affecting people's lives.

“Honduras has a vibrant population despite its poor economic and social conditions”Honduras có dân số sôi động mặc dù điều kiện kinh tế và xã hội kém

“Poor economic and social conditions lead to increased crime rates.”Điều kiện kinh tế và xã hội kém dẫn đến tỷ lệ tội phạm tăng cao.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về phát triển xã hội.

Ghi chú · Liên quan đến các vấn đề xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...