Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Penitentiary System

B2 IELTS

Nghĩa

Hệ thống pháp lý n.phr

Định nghĩa · The system of prisons and rehabilitation for offenders.

“The penitentiary system of Cuba is one of the”Hệ thống pháp lý của Cuba là một trong những hệ thống khắc

“The penitentiary system aims to reform criminals.”Hệ thống pháp lý nhằm cải tạo tội phạm.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về cải cách pháp lý.

Ghi chú · Liên quan đến cải tạo tội phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...