Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Irrefutable evidence

B2 IELTS

Nghĩa

Bằng chứng không thể chối cãi n.phr

Định nghĩa · Evidence that cannot be denied or disputed.

“There was irrefutable evidence of his guilt.”Có bằng chứng không thể chối cãi về tội lỗi của anh ta.

“The irrefutable evidence proved his innocence.”Bằng chứng không thể chối cãi đã chứng minh sự vô tội của anh.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh tính xác thực.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các vụ án hình sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...