Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Defense attorney

B2 IELTS

Nghĩa

Luật sư bào chữa n.phr

Định nghĩa · A lawyer who defends someone in court.

“Michael is one of the best defense attorneys in the state.”Michael là một trong những luật sư bào chữa tốt nhất trong bang.

“The defense attorney argued passionately for his client.”Luật sư bào chữa đã tranh luận đầy nhiệt huyết cho thân chủ của mình.

Cấu tạoLuật sư + bào chữa.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về luật sư trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến luật pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...