Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Informative and entertainment tool

B2 IELTS

Nghĩa

Công cụ thông tin và giải trí n.phr

Định nghĩa · A tool that provides information and entertainment.

“Smartphones are both an informative and entertainment tool”Điện thoại thông minh vừa là công cụ thông tin vừa là công cụ giải trí

“Television is an informative and entertainment tool.”Truyền hình là một công cụ thông tin và giải trí.

Đồng nghĩa media tool

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về truyền thông trong IELTS.

Ghi chú · Có thể ảnh hưởng đến nhận thức của công chúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...