Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Back up data

B2 IELTS

Nghĩa

Sao lưu dữ liệu n.phr

Định nghĩa · To create copies of data for safety.

“It’s important to back up data before restarting the computer”Điều quan trọng là phải sao lưu dữ liệu trước khi khởi động lại máy tính

“It's important to back up data regularly.”Việc sao lưu dữ liệu thường xuyên là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sao lưu dữ liệu trong phần Speaking.

Ghi chú · Giúp bảo vệ thông tin quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...