Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Verify their information

B2 IELTS

Nghĩa

Xác minh thông tin của họ n.phr

Định nghĩa · To check or confirm their facts.

“For a bank transaction to succeed, customers have to verify their information”Để giao dịch ngân hàng thành công, khách hàng phải xác minh thông tin của họ

“It is important to verify their information before sharing.”Quan trọng là xác minh thông tin của họ trước khi chia sẻ.

Đồng nghĩa confirm information
Cụm hay dùng verify factsverify data

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tính chính xác trong IELTS.

Ghi chú · Cần thiết trong thời đại thông tin hiện nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...