Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Make education accessible to countryside students

B2 IELTS

Nghĩa

Làm cho học sinh nông thôn có thể tiếp cận giáo dục v.phr

Định nghĩa · To make education available for students in rural areas.

“A nationwide Internet network grid can make education accessible to countryside students”Hệ thống mạng lưới Internet trên toàn quốc có thể giúp học sinh vùng nông thôn có thể tiếp cận giáo dục

“Programs aim to make education accessible to countryside students.”Các chương trình nhằm làm cho học sinh nông thôn có thể tiếp cận giáo dục.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về công bằng giáo dục.

Ghi chú · Rất quan trọng cho sự phát triển nông thôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...