Kho từ › technology › Reach accuracy with a greater degree of precision

Reach accuracy with a greater degree of precision

B2 n.phr 📁 technology IELTS
Đạt độ chính xác với mức độ chính xác cao hơn
UK · US
Achieve exactness with higher precision levels.
Artificial intelligence can reach accuracy with a greater degree of precision
→ Trí tuệ nhân tạo có thể đạt đến độ chính xác với mức độ chính xác cao hơn
Scientists strive to reach accuracy with a greater degree of precision.→ Các nhà khoa học cố gắng đạt độ chính xác với mức độ chính xác cao hơn.
Đồng nghĩa
high accuracyprecision measurement
Collocations
greater accuracyhigh precisionexact measurements
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về nghiên cứu trong IELTS.
Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...