| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| n.phr |
Giao diện thân thiện với người dùng
Most laptops nowadays feature a user-friendly interface
Hầu hết các máy tính xách tay ngày nay đều có giao diện thân thiện với người dùng
Chi tiếtA user-friendly interface makes apps more popular.Giao diện thân thiện với người dùng giúp ứng dụng trở nên phổ biến hơn.
Đồng nghĩaintuitive interfaceeasy-to-use interface
Cụm hay dùngdesign a user-friendly interfaceuser-friendly features
Thường dùng trong công nghệ.
|
— | |
| n.phr |
Hệ thống bị hỏng
System breakdowns are more common among older computers than newer ones
Hệ thống bị hỏng thường xảy ra ở các máy tính cũ hơn so với các máy tính mới hơn
Chi tiếtSystem breakdowns can lead to significant losses.Hệ thống bị hỏng có thể dẫn đến thiệt hại lớn.
Đồng nghĩasystem failuresmalfunctions
Cụm hay dùngtechnical breakdownssystem failuresnetwork outages
Cần khắc phục nhanh chóng để tránh thiệt hại.
|
— | |
| n.phr |
Công cụ thông tin và giải trí
Smartphones are both an informative and entertainment tool
Điện thoại thông minh vừa là công cụ thông tin vừa là công cụ giải trí
Chi tiếtTelevision is an informative and entertainment tool.Truyền hình là một công cụ thông tin và giải trí.
Đồng nghĩamedia tool
Cụm hay dùnginformative contententertainment value
Có thể ảnh hưởng đến nhận thức của công chúng.
|
— | |
| n.phr |
Tăng cường tốc độ của cái gì đó
The use of robots helps speed up the pace of production in factories
Việc sử dụng robot giúp tăng cường tốc độ sản xuất trong các nhà máy
Chi tiếtWe need to speed up the pace of our project.Chúng ta cần tăng cường tốc độ của dự án.
Đồng nghĩaacceleratehasten
Cụm hay dùngspeed up progressspeed up developmentspeed up production
Thường dùng trong kinh doanh.
|
— | |
| n.phr |
Phụ thuộc quá nhiều vào công nghệ
Over-reliance on technology can be a fatal flaw in human development
Phụ thuộc quá nhiều vào công nghệ có thể là một lỗ hổng chết người trong sự phát triển của con người
Chi tiếtOver-reliance on technology can cause problems.Phụ thuộc quá nhiều vào công nghệ có thể gây ra vấn đề.
Đồng nghĩaexcessive dependenceover-dependence
Cụm hay dùngover-reliance on devicesover-reliance on systems
Cần cân nhắc khi sử dụng công nghệ.
|
— | |
| n.phr |
Thời đại kỹ thuật số
The 21st century can be considered the start of the digital age
Thế kỷ 21 có thể được coi là khởi đầu của thời đại kỹ thuật số
Chi tiếtThe digital age has transformed how we communicate.Thời đại kỹ thuật số đã biến đổi cách chúng ta giao tiếp.
Đồng nghĩainformation agetech era
Cụm hay dùngdigital age challengesdigital age innovations
Liên quan đến công nghệ và thông tin.
|
— | |
| n.phr |
Tiện ích điện tử
The popularity of electronic gadgets grows every year
Sự phổ biến của các tiện ích điện tử tăng lên hàng năm
Chi tiếtAn electronic gadget can simplify daily tasks.Một tiện ích điện tử có thể đơn giản hóa các nhiệm vụ hàng ngày.
Đồng nghĩaelectronic devicedigital gadget
Cụm hay dùnglatest electronic gadgetspopular electronic gadgets
Thường liên quan đến công nghệ.
|
— | |
| n.phr |
Sao lưu dữ liệu
It’s important to back up data before restarting the computer
Điều quan trọng là phải sao lưu dữ liệu trước khi khởi động lại máy tính
Chi tiếtIt's important to back up data regularly.Việc sao lưu dữ liệu thường xuyên là rất quan trọng.
Đồng nghĩadata backupduplicate data
Cụm hay dùngregular backupsdata storagecloud backup
Giúp bảo vệ thông tin quan trọng.
|
— | |
| n.phr |
Xác minh thông tin của họ
For a bank transaction to succeed, customers have to verify their information
Để giao dịch ngân hàng thành công, khách hàng phải xác minh thông tin của họ
Chi tiếtIt is important to verify their information before sharing.Quan trọng là xác minh thông tin của họ trước khi chia sẻ.
Đồng nghĩaconfirm information
Cụm hay dùngverify factsverify data
Cần thiết trong thời đại thông tin hiện nay.
|
— | |
| n.phr |
Cài đặt một chương trình
For the game to work, they have to install a
Để trò chơi hoạt động, họ phải cài đặt
Chi tiếtYou need to install a program to access the files.Bạn cần cài đặt một chương trình để truy cập các tệp.
Đồng nghĩaset up softwareload a program
Cụm hay dùnginstall softwareinstall applicationsinstall updates
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— | |
| v.phr |
Giúp ai đó giữ liên lạc với bạn bè và gia đình
Video conferencing programs help people to keep in touch with friends and family
Các chương trình hội nghị truyền hình giúp mọi người giữ liên lạc với bạn bè và gia đình
Chi tiếtTechnology helps somebody to keep in touch with friends.Công nghệ giúp ai đó giữ liên lạc với bạn bè.
Đồng nghĩamaintain contactstay connected
Cụm hay dùngkeep in touchstay in contact
Rất quan trọng trong thời đại số.
|
— | |
| v.phr |
Làm cho học sinh nông thôn có thể tiếp cận giáo dục
A nationwide Internet network grid can make education accessible to countryside students
Hệ thống mạng lưới Internet trên toàn quốc có thể giúp học sinh vùng nông thôn có thể tiếp cận giáo dục
Chi tiếtPrograms aim to make education accessible to countryside students.Các chương trình nhằm làm cho học sinh nông thôn có thể tiếp cận giáo dục.
Đồng nghĩaprovide educationoffer schooling
Cụm hay dùngaccessible educationaccessible resources
Rất quan trọng cho sự phát triển nông thôn.
|
— | |
| n.phr |
Lướt web
Surfing the web has become a new pastime these days
Lướt web ngày nay đã trở thành một thú tiêu khiển mới
Chi tiếtI like to surf the web for interesting articles.Tôi thích lướt web để tìm những bài viết thú vị.
Đồng nghĩabrowse the internetexplore online
Cụm hay dùngsurf the internetsurf online
Thường dùng trong bối cảnh trực tuyến.
|
— | |
| n.phr |
Đạt độ chính xác với mức độ chính xác cao hơn
Artificial intelligence can reach accuracy with a greater degree of precision
Trí tuệ nhân tạo có thể đạt đến độ chính xác với mức độ chính xác cao hơn
Chi tiếtScientists strive to reach accuracy with a greater degree of precision.Các nhà khoa học cố gắng đạt độ chính xác với mức độ chính xác cao hơn.
Đồng nghĩahigh accuracyprecision measurement
Cụm hay dùnggreater accuracyhigh precisionexact measurements
Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— | |
| n.phr |
Tự động hóa các nhiệm vụ thông thường
Robots can serve to automate mundane tasks in the production process
Robot có thể phục vụ để tự động hóa các nhiệm vụ thông thường trong quá trình sản xuất
Chi tiếtCompanies automate mundane tasks to save time.Các công ty tự động hóa các nhiệm vụ thông thường để tiết kiệm thời gian.
Đồng nghĩamechanize tasks
Cụm hay dùngautomate processesautomated systems
Giúp tăng hiệu suất làm việc.
|
— | |
| n.phr |
Sử dụng trợ lý kỹ thuật số để tương tác với người dùng
Tech companies are exploring using digital assistants to interact with users
Các công ty công nghệ đang khám phá việc sử dụng trợ lý kỹ thuật số để tương tác với người dùng
Chi tiếtCompanies use digital assistants to enhance customer experience.Các công ty sử dụng trợ lý kỹ thuật số để nâng cao trải nghiệm khách hàng.
Đồng nghĩadigital toolsvirtual assistants
Cụm hay dùnguse digital technologydigital interactiondigital assistant tools
Liên quan đến công nghệ hiện đại.
|
— | |
| n.phr |
Chatbots được thiết kế để trở nên thông minh hơn
Some people are amazed at how chatbots are designed to be more intelligent
Một số người ngạc nhiên về cách chatbot được thiết kế để trở nên thông minh hơn
Chi tiếtChatbots are designed to be more intelligent than before.Chatbots được thiết kế để trở nên thông minh hơn trước đây.
Đồng nghĩaintelligent botsautomated assistants
Cụm hay dùngadvanced chatbotsintelligent chatbots
Liên quan đến công nghệ AI.
|
— | |
| n.phr |
Có thể thiết lập Voicebot hoặc Chatbot để giúp khách hàng giải quyết các thắc mắc của họ
Companies can set up a Voice bot or Chatbot to help customers with their queries
Các công ty có thể thiết lập Voice bot hoặc Chatbot để giúp khách hàng giải quyết các thắc mắc của họ
Chi tiếtBusinesses can set up a Voice bot to help customers.Các doanh nghiệp có thể thiết lập Voicebot để giúp khách hàng.
Đồng nghĩaautomate assistancecustomer support system
Cụm hay dùngset up a chatbotdevelop a voice bot
Giúp tiết kiệm thời gian cho khách hàng.
|
— | |
| n.phr |
Công nghệ dựa trên AI tiên tiến
Androids utilize advanced AI-based technologies to operate
Những rô-bốt android sử dụng các công nghệ dựa trên AI tiên tiến để hoạt động
Chi tiếtAdvanced AI-based technologies are changing industries.Công nghệ dựa trên AI tiên tiến đang thay đổi các ngành công nghiệp.
Đồng nghĩaAI technologiesintelligent systems
Cụm hay dùngadvanced technologiesAI-based solutions
Thường liên quan đến công nghệ hiện đại.
|
— | |
| n.phr |
Đưa ra kết quả đầu ra không liên quan
Computers are not particularly prone to giving irrelevant outputs when executing a program
Máy tính không hay đưa ra các kết quả đầu ra không liên quan khi thực hiện một chương trình
Chi tiếtThe program may give irrelevant outputs if not set correctly.Chương trình có thể đưa ra kết quả đầu ra không liên quan nếu không được cài đặt đúng.
Đồng nghĩaunrelated resultsoff-topic outputs
Cụm hay dùngirrelevant informationunrelated datainaccurate outputs
Cần kiểm tra cẩn thận để tránh sai sót.
|
— | |
| n.phr |
AI có thể nô dịch nhân loại
Some worry that AI may enslave humanity in the future
Một số lo lắng rằng AI có thể làm nô dịch nhân loại trong tương lai
Chi tiếtSome fear AI may enslave humanity in the future.Một số người lo ngại AI có thể nô dịch nhân loại trong tương lai.
Đồng nghĩaAI domination
Cụm hay dùngAI controlAI ethics
Một chủ đề gây tranh cãi hiện nay.
|
— | |
| n.phr |
Tải tài liệu
Students should actively download more materials on the Interne for self-practice.
Học sinh nên chủ động tải thêm tài liệu trên t mạng để tự luyện tập.
Chi tiếtStudents can download materials for their courses online.Sinh viên có thể tải tài liệu cho khóa học trực tuyến.
Đồng nghĩaretrieve filesfetch documents
Cụm hay dùngdownload materials onlinedownload educational resources
Thường dùng trong học tập và nghiên cứu.
|
— | |
| n.phr |
Cuộc cách mạng công nghệ thông tin hiện đại
Supercomputers are key to the modern revolution in information technology
Siêu máy tính là chìa khóa của cuộc cách mạng công nghệ thông tin hiện đại
Chi tiếtThe modern revolution in information technology has transformed communication.Cuộc cách mạng công nghệ thông tin hiện đại đã biến đổi giao tiếp.
Đồng nghĩaIT revolutiontechnological advancement
Cụm hay dùnginformation technology revolutionmodern technologydigital revolution
Liên quan đến sự phát triển công nghệ.
|
— | |
| n.phr |
Tự động hóa
It will be some time before robots are capable of self-automation
Sẽ mất một thời gian trước khi rô bốt có khả năng tự động hóa
Chi tiếtSelf-automation can improve efficiency in work.Tự động hóa có thể cải thiện hiệu suất trong công việc.
Đồng nghĩaautomationself-operating
Cụm hay dùngself-automation toolsself-automation processes
Liên quan đến công nghệ hiện đại.
|
— | |
| n.phr |
Học từ xa
During the pandemic, many students turned to distance learning as a way to continue their education remotely.
Trong thời kỳ đại dịch, nhiều học sinh chuyển sang học từ xa như một cách tiếp tục giáo dục từ xa.
Chi tiếtDistance learning allows students to study from anywhere.Học từ xa cho phép sinh viên học từ bất kỳ đâu.
Đồng nghĩaonline learningremote education
Cụm hay dùngdistance learning programseffective distance learning
Hình thức học này ngày càng phổ biến.
|
— | |
| n.phr |
Một công cụ tìm kiếm
Google is the prime example of a search engine
Google là ví dụ điển hình cho một công cụ tìm kiếm
Chi tiếtA search engine helps users locate websites quickly.Một công cụ tìm kiếm giúp người dùng tìm các trang web nhanh chóng.
Đồng nghĩainformation retrieval systemweb search tool
Cụm hay dùngsearch engine optimizationpopular search engines
Rất phổ biến trong thời đại kỹ thuật số.
|
— | |
| n.phr |
Những đổi mới trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo
Honda has been steadfast in its innovations in the AI sector
Honda đã kiên định với những đổi mới trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo
Chi tiếtInnovations in the AI sector are rapidly evolving.Những đổi mới trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩaadvancementsbreakthroughs
Cụm hay dùngtechnological innovationsAI innovations
Thường dùng trong bối cảnh công nghệ.
|
— | |
| n.phr |
Hội thảo qua cầu truyền hình
Homeworkers are all in favour of video conference due to its convinence.
Những người làm việc tại nhà rất ưa chuộng hội thảo qua cầu truyền hình bởi sự tiên lợi của nó.
Chi tiếtWe had a video conference to discuss the project updates.Chúng tôi đã có một hội thảo qua cầu truyền hình để thảo luận về cập nhật dự án.
Đồng nghĩavideo meetingvirtual meeting
Cụm hay dùnghold a video conferencejoin a video conference
Thường dùng trong công việc và học tập.
|
— | |
| n.phr |
Tự động hóa công việc buồn tẻ như nhập dữ liệu
Computers can be instrumental in automating dull work like data entry
Máy tính đóng vai trò quan trọng trong việc tự động hóa các công việc buồn tẻ như nhập dữ liệu
Chi tiếtWe can automate dull work like data entry to save time.Chúng ta có thể tự động hóa công việc buồn tẻ như nhập dữ liệu để tiết kiệm thời gian.
Đồng nghĩamechanizeautomate tasks
Cụm hay dùngautomate processesautomated systemsrobotic automation
Giúp tăng hiệu suất công việc.
|
— | |
| n.phr |
Cung cấp thông tin chi tiết hữu ích
Extensive data processing can deliver actionable insights into a company’s financial performance
Xử lý dữ liệu mở rộng có thể cung cấp thông tin chi tiết hữu ích về hiệu suất tài chính của công ty
Chi tiếtThe report aims to deliver actionable insights for businesses.Báo cáo nhằm cung cấp thông tin chi tiết hữu ích cho các doanh nghiệp.
Đồng nghĩapractical insights
Cụm hay dùngdeliver insightsactionable recommendations
Rất quan trọng trong kinh doanh.
|
— | |
| n.phr |
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP)
The study of natural language processing has been around for more than 50 years
Nghiên cứu về xử lý ngôn ngữ tự nhiên đã tồn tại hơn 50 năm
Chi tiếtNatural language processing helps machines understand text.Xử lý ngôn ngữ tự nhiên giúp máy tính hiểu văn bản.
Đồng nghĩalanguage technologycomputational linguistics
Cụm hay dùngnatural language processing techniquesNLP applicationsNLP algorithms
Quan trọng trong trí tuệ nhân tạo.
|
— | |
| n.phr |
Nhận dạng giọng nói tự động (ASR)
Advanced security systems now feature automated speech recognition
Hệ thống bảo mật tiên tiến hiện có tính năng nhận dạng giọng nói tự động
Chi tiếtAutomated speech recognition helps in voice commands.Nhận dạng giọng nói tự động giúp trong các lệnh bằng giọng nói.
Đồng nghĩavoice recognitionspeech technology
Cụm hay dùngautomated speech systemsspeech recognition software
Rất hữu ích trong công nghệ hiện đại.
|
— | |
| n.phr |
Cảnh quay từ máy ảnh cơ thể
American police departments are now requiring body camera footage to be recorded
Sở cảnh sát Mỹ hiện đang yêu cầu ghi lại cảnh quay máy ảnh cơ thể
Chi tiếtBody camera footage can provide evidence in investigations.Cảnh quay từ máy ảnh cơ thể có thể cung cấp bằng chứng trong các cuộc điều tra.
Đồng nghĩawearable camera footagebody cam video
Cụm hay dùngbody camera policybody camera usage
Thường được sử dụng bởi cảnh sát.
|
— | |
| n.phr |
Trở nên nghiện thế giới trực tuyến
It’s not pretty to become addicted to the virtual world through video games and chat rooms
Không hay ho gì khi trở nên nghiện thế giới trực tuyến thông qua các trò chơi điện tử và phòng trò chuyện
Chi tiếtMany people become addicted to the virtual world.Nhiều người trở nên nghiện thế giới trực tuyến.
Đồng nghĩainternet addictiondigital addiction
Cụm hay dùngaddicted to gamingaddicted to social media
Thường liên quan đến sức khỏe tâm thần.
|
— | |
| n.phr |
Đẩy nhanh tốc độ cuộc sống
The advent of hi-tech devices such as smart phone, tablet has accelerate pace of life
Sự ra đời của những thiết bị công nghệ cao như điện thoại thông minh, máy tính bảng đã đẩy nhanh tốc độ cuộc sống
Chi tiếtThe modern world tends to accelerate the pace of life.Thế giới hiện đại có xu hướng đẩy nhanh tốc độ cuộc sống.
Đồng nghĩaspeed uphasten
Cụm hay dùngaccelerate changeaccelerate growth
Thường dùng để nói về cuộc sống hiện đại.
|
— | |
| n.phr |
Tạo ra bản ghi tự động
Youtube can now produce automated transcripts for its videos
Youtube hiện có thể tạo bản ghi tự động cho các video của mình
Chi tiếtThe software can produce automated transcripts of meetings.Phần mềm có thể tạo ra bản ghi tự động của các cuộc họp.
Đồng nghĩaautomated recordsdigital transcripts
Cụm hay dùngmeeting transcriptsautomated reportswritten records
Tiết kiệm thời gian và công sức.
|
— | |
| n.phr |
Sàn thương mại điện tử
Ebay was the first popular e-commerce site, but Amazon is the most popular overall
Ebay là trang thương mại điện tử phổ biến đầu tiên, nhưng
Chi tiếtMany people shop on e-commerce sites for convenience.Nhiều người mua sắm trên sàn thương mại điện tử vì sự tiện lợi.
Đồng nghĩaonline marketplace
Cụm hay dùnge-commerce businessonline shopping
Phát triển nhanh chóng trong thời đại số.
|
— | |
| n.phr |
Một mạng điện tử
Most companies nowadays operate on an electronic network
Hầu hết các công ty ngày nay đều hoạt động trên mạng điện tử
Chi tiếtAn electronic network allows for fast communication.Một mạng điện tử cho phép giao tiếp nhanh chóng.
Đồng nghĩadigital networkonline network
Cụm hay dùngelectronic communication networkwireless electronic networkelectronic data network
Liên quan đến công nghệ thông tin.
|
— | |
| n.phr |
Chuyển tiền và dữ liệu
To transmit funds or data would mean to incur the risk of online privacy being breached
Để chuyển tiền hoặc dữ liệu có nghĩa là phải chịu rủi ro về quyền riêng tư trực tuyến bị vi phạm
Chi tiếtWe can transmit funds or data quickly online.Chúng ta có thể chuyển tiền và dữ liệu nhanh chóng qua mạng.
Đồng nghĩatransfer fundssend data
Cụm hay dùngtransmit funds electronicallytransmit data securely
Liên quan đến tài chính và công nghệ.
|
— | |
| n.phr |
Được cung cấp bởi internet
All search engines are powered by the internet
Tất cả các công cụ tìm kiếm đều được cung cấp bởi internet
Chi tiếtMany services are powered by the internet today.Nhiều dịch vụ hiện nay được cung cấp bởi internet.
Đồng nghĩainternet-drivenweb-based
Cụm hay dùngpowered by technologypowered by data
Liên quan đến sự phát triển công nghệ.
|
— | |
| n.phr |
Truy cập một cửa hàng trực tuyến
It’s less hassle to access an online store than a physical one
Truy cập vào một cửa hàng trực tuyến sẽ ít phức tạp hơn so với một cửa hàng thực
Chi tiếtYou can access an online store from anywhere.Bạn có thể truy cập một cửa hàng trực tuyến từ bất kỳ đâu.
Đồng nghĩavisit an online shopbrowse online store
Cụm hay dùngaccess online shoppingaccess e-commerce sites
Thường dùng trong bối cảnh mua sắm.
|
— | |
| n.phr |
Máy tính trung tâm
Companies often store their valuable data on a central computer or server
Các công ty thường lưu trữ dữ liệu có giá trị của họ trên một máy tính hoặc máy chủ trung tâm
Chi tiếtThe central computer manages all network operations.Máy tính trung tâm quản lý tất cả các hoạt động mạng.
Đồng nghĩamainframecore computer
Cụm hay dùngcentral processingmain computernetwork control
Rất quan trọng trong công nghệ thông tin.
|
— | |
| n.phr |
Thông tin thanh toán
It is essential for banks to retain payment information on people’s bills
Các ngân hàng cần lưu giữ thông tin thanh toán trên hóa đơn của mọi người
Chi tiếtAlways protect your payment information online.Luôn bảo vệ thông tin thanh toán của bạn trực tuyến.
Đồng nghĩabilling information
Cụm hay dùngsecure payment informationpayment details
Rất quan trọng trong giao dịch trực tuyến.
|
— | |
| n.phr |
Giao dịch thương mại điện tử
Millions of e-commerce transactions are made every day
Hàng triệu giao dịch thương mại điện tử được thực hiện mỗi ngày
Chi tiếtE-commerce transactions have increased significantly in recent years.Giao dịch thương mại điện tử đã tăng đáng kể trong những năm gần đây.
Đồng nghĩaonline shoppingdigital commerce
Cụm hay dùngconduct e-commerce transactionse-commerce platformse-commerce growth
Liên quan đến thương mại hiện đại.
|
— | |
| n.phr |
Đấu giá trực tuyến
Online auctions have been only made possible thanks to e-commerce
Đấu giá trực tuyến chỉ có thể thực hiện được nhờ thương mại điện tử
Chi tiếtOnline auctions allow people to buy and sell items.Đấu giá trực tuyến cho phép mọi người mua và bán hàng hóa.
Đồng nghĩainternet auctionsvirtual auctions
Cụm hay dùngparticipate in online auctionsonline auction sites
Rất phổ biến trong thương mại điện tử.
|
— | |
| n.phr |
Bảo trì theo lịch trình
It’s important to perform scheduled maintenance on personal computers
Điều quan trọng là phải thực hiện bảo trì theo lịch trình trên máy tính cá nhân
Chi tiếtScheduled maintenance helps prevent unexpected breakdowns.Bảo trì theo lịch trình giúp ngăn ngừa sự cố bất ngờ.
Đồng nghĩaroutine maintenanceplanned upkeep
Cụm hay dùngscheduled repairsscheduled checks
Rất quan trọng trong quản lý tài sản.
|
— | |
| v.phr |
Cung cấp một loạt các sản phẩm có sẵn
Online shopping can make a wide array of products available for people to find
Mua sắm trực tuyến có thể cung cấp nhiều loại sản phẩm cho mọi người tìm kiếm
Chi tiếtThe store makes a wide array of products available.Cửa hàng cung cấp một loạt các sản phẩm có sẵn.
Đồng nghĩaoffer a varietyprovide options
Cụm hay dùngmake products availableoffer a range of products
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.
|
— | |
| n.phr |
Khả năng tiếp cận dễ dàng
The Internet has engendered easy accessibility to the news
Internet đã tạo ra khả năng tiếp cận tin tức dễ dàng
Chi tiếtEasy accessibility to information is crucial for learning.Khả năng tiếp cận dễ dàng thông tin là rất quan trọng cho việc học.
Đồng nghĩaconvenient accesseasy entry
Cụm hay dùngeasy accessimproved accessibilityuser-friendly access
Giúp mọi người tiếp cận thông tin nhanh chóng.
|
— | |
| n.phr |
Cá nhân hóa và đề xuất sản phẩm
Online stores have made personalization and product recommendations more rapid for customers
Các cửa hàng trực tuyến đã thực hiện cá nhân hóa và đề xuất sản phẩm nhanh hơn cho khách hàng
Chi tiếtPersonalization and product recommendations enhance customer experience.Cá nhân hóa và đề xuất sản phẩm nâng cao trải nghiệm khách hàng.
Đồng nghĩacustomization
Cụm hay dùngpersonalized servicesproduct suggestions
Giúp tăng sự hài lòng của khách hàng.
|
— | |
| n.phr |
Dịch vụ khách hàng hạn chế
Sometimes physical stores can be hampered by their limited customer service
Đôi khi các cửa hàng thực có thể bị cản trở bởi dịch vụ khách hàng hạn chế của họ
Chi tiếtLimited customer service can lead to dissatisfaction.Dịch vụ khách hàng hạn chế có thể dẫn đến sự không hài lòng.
Đồng nghĩarestricted supportminimal customer service
Cụm hay dùnglimited customer supportcustomer service limitationsprovide limited service
Thường gặp trong kinh doanh.
|
— | |
| n.phr |
Thu thập thông tin thẻ tín dụng của khách hàng
Servers that collect customers’ credit card information are at greater risk of being hacked
Máy chủ thu thập thông tin thẻ tín dụng của khách hàng có nguy cơ bị tấn công cao hơn
Chi tiếtThe website collects customers' credit card information securely.Trang web thu thập thông tin thẻ tín dụng của khách hàng một cách an toàn.
Đồng nghĩagather credit infocollect payment details
Cụm hay dùngcollect credit card infosecurely collect information
Cần chú ý đến bảo mật thông tin.
|
— | |
| n.phr |
Một số phương thức thanh toán
E-commerce sites allow for several payment modes for people to choose
Các trang thương mại điện tử cho phép nhiều phương thức thanh toán để mọi người lựa chọn
Chi tiếtSeveral payment modes are accepted in online shopping.Một số phương thức thanh toán được chấp nhận trong mua sắm trực tuyến.
Đồng nghĩapayment methodspayment options
Cụm hay dùngpayment modesvarious payment modes
Liên quan đến thương mại điện tử.
|
— | |
| n.phr |
Mua sắm bán lẻ trực tuyến
Online retail shopping revenues have reached $50 billion last year
Doanh thu từ mua sắm bán lẻ trực tuyến đã đạt 50 tỷ đô la vào năm ngoái
Chi tiếtOnline retail shopping has become very popular.Mua sắm bán lẻ trực tuyến đã trở nên rất phổ biến.
Đồng nghĩae-commerceinternet shopping
Cụm hay dùngonline shopping experienceonline retail market
Thường dùng trong bối cảnh thương mại.
|
— | |
| n.phr |
Hệ thống đặt hàng tự động
Automatic ordering systems are key to e- commerce and its massive success
Hệ thống đặt hàng tự động là chìa khóa cho thương mại điện tử và sự thành công lớn của nó
Chi tiếtAutomatic ordering systems streamline the purchasing process.Hệ thống đặt hàng tự động giúp đơn giản hóa quy trình mua sắm.
Đồng nghĩaautomated orderingself-service systems
Cụm hay dùngonline orderingautomated systemsself-ordering kiosks
Tiết kiệm thời gian cho người tiêu dùng.
|
— |
Đang tải...