Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Can set up a Voice bot or Chatbot to help customers with their queries

B2 IELTS

Nghĩa

Có thể thiết lập Voicebot hoặc Chatbot để giúp khách hàng giải quyết các thắc mắc của họ n.phr

Định nghĩa · To create a system that assists customers through technology.

“Companies can set up a Voice bot or Chatbot to help customers with their queries”Các công ty có thể thiết lập Voice bot hoặc Chatbot để giúp khách hàng giải quyết các thắc mắc của họ

“Businesses can set up a Voice bot to help customers.”Các doanh nghiệp có thể thiết lập Voicebot để giúp khách hàng.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về công nghệ trong dịch vụ khách hàng.

Ghi chú · Giúp tiết kiệm thời gian cho khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...