Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The modern revolution in information technology

B2 IELTS

Nghĩa

Cuộc cách mạng công nghệ thông tin hiện đại n.phr

Định nghĩa · A significant change in technology related to information.

“Supercomputers are key to the modern revolution in information technology”Siêu máy tính là chìa khóa của cuộc cách mạng công nghệ thông tin hiện đại

“The modern revolution in information technology has transformed communication.”Cuộc cách mạng công nghệ thông tin hiện đại đã biến đổi giao tiếp.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về công nghệ.

Ghi chú · Liên quan đến sự phát triển công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...